TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoil

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɔɪl/ US/spɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

spoil nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.

Nghĩa của spoil

Danh từ

  1. Số nhiều Chiến lợi phẩm.
  2. Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
  3. Đùa cợt Bổng lộc, lương lậu.
  4. Đánh bài Sự hoà.
  5. Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.

Ngoại động từ

  1. Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
  2. Làm hư, làm hỏng, làm hại.
    • the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
    • the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
  3. Làm hư (một đứa trẻ).
    • a spoilt childmột đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
  4. Từ lóng Chặt chân tay (ai); giết, khử.

Nội động từ

  1. Thối, ươn, thiu (quả, cá...).
    • these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối
  2. Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
  3. Chỉ động tính từ hiện tại Hăm hở, hậm hực muốn.
    • to be spoiling for a fighthậm hực muốn đánh nhau

Dạng từ của spoil

Ngôi thứ ba số ítspoils
Hiện tại phân từ (-ing)spoiling
Quá khứ phân từspoiled
Quá khứspoiled
Số nhiềuspoils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoil

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spoil

Câu ví dụ với spoil

  • Spare the rod and spoil the child. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
  • Why did you spoil the end of the movie for them? Tại sao bạn lại tiết lộ cái kết của bộ phim cho họ?
  • The spoiled milk upset my stomach. Sữa bị hư làm bụng tôi khó chịu.
  • Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
  • The rain spoiled our plans. Cơn mưa phá hỏng kế hoạch của chúng tôi.
  • Yanni drank spoiled milk. Yanni đã uống sữa bị hư.
  • I hate spoiled children. Tôi ghét những đứa trẻ hư hỏng.
  • When I opened the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spoil nghĩa là gì?

spoil (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.

spoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoil: giọng Anh (UK) /spɔɪl/, giọng Mỹ (US) /spɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.