spoil
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spɔɪl/
US/spɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
spoil nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.
Nghĩa của spoil
Danh từ
- Số nhiều Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
- Đùa cợt Bổng lộc, lương lậu.
- Đánh bài Sự hoà.
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.
Ngoại động từ
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
- the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
- Làm hư (một đứa trẻ).
- a spoilt childmột đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
- Từ lóng Chặt chân tay (ai); giết, khử.
Nội động từ
- Thối, ươn, thiu (quả, cá...).
- these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối
- Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
- Chỉ động tính từ hiện tại Hăm hở, hậm hực muốn.
- to be spoiling for a fighthậm hực muốn đánh nhau
Dạng từ của spoil
| Ngôi thứ ba số ít | spoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spoiling |
| Quá khứ phân từ | spoiled |
| Quá khứ | spoiled |
| Số nhiều | spoils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoil
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của spoil
Câu ví dụ với spoil
- Spare the rod and spoil the child. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
- Why did you spoil the end of the movie for them? Tại sao bạn lại tiết lộ cái kết của bộ phim cho họ?
- The spoiled milk upset my stomach. Sữa bị hư làm bụng tôi khó chịu.
- Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
- The rain spoiled our plans. Cơn mưa phá hỏng kế hoạch của chúng tôi.
- Yanni drank spoiled milk. Yanni đã uống sữa bị hư.
- I hate spoiled children. Tôi ghét những đứa trẻ hư hỏng.
- When I opened the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spoil nghĩa là gì?
spoil (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.
spoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoil: giọng Anh (UK) /spɔɪl/, giọng Mỹ (US) /spɔɪl/.