TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spondilus

giọng máy của trình duyệt

spondilus nghĩa là đốt sống, hải cúc.

Nghĩa của spondilus

Danh từ

  1. Đốt sống.
  2. Động vật Hải cúc.

Câu hỏi thường gặp

spondilus nghĩa là gì?

spondilus (danh từ) nghĩa là đốt sống, hải cúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.