TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spondylitis

US/ˌspɑːn.də.ˈlɑɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

spondylitis nghĩa là viêm đốt sống.

Nghĩa của spondylitis

Danh từ

  1. Viêm đốt sống.

Dạng từ của spondylitis

Số nhiềuspondylitides

Câu hỏi thường gặp

spondylitis nghĩa là gì?

spondylitis (danh từ) nghĩa là viêm đốt sống.

spondylitis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spondylitis: giọng Mỹ (US) /ˌspɑːn.də.ˈlɑɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.