sponge down
giọng máy của trình duyệt
sponge down nghĩa là xát, cọ.
Nghĩa của sponge down
Cụm động từ
- Xát, cọ (bằng bọt biển).
Dạng từ của sponge down
| Ngôi thứ ba số ít | sponges down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sponging down |
| Quá khứ phân từ | sponged down |
| Quá khứ | sponged down |
| Số nhiều | sponge downs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sponge down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sponge down nghĩa là gì?
sponge down (cụm động từ) nghĩa là xát, cọ.