TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spontoon

US/spɑːn.ˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

spontoon nghĩa là cái thương, cái giáo.

Nghĩa của spontoon

Danh từ

  1. Sử học Cái thương, cái giáo.

Dạng từ của spontoon

Số nhiềuspontoons

Câu hỏi thường gặp

spontoon nghĩa là gì?

spontoon (danh từ) nghĩa là cái thương, cái giáo.

spontoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spontoon: giọng Mỹ (US) /spɑːn.ˈtuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.