spoof
UK/spuːf/
US/spuːf/
giọng máy của trình duyệt
spoof nghĩa là sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, lừa gạt, lừa phỉnh.
Nghĩa của spoof
Danh từ
- Từ lóng Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa.
Ngoại động từ
- Từ lóng Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đùa cợt.
Dạng từ của spoof
| Số nhiều | spoofs |
| Ngôi thứ ba số ít | spoofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spoofing |
| Quá khứ phân từ | spoofed |
| Quá khứ | spoofed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoof
Đồng nghĩa
Họ từ của spoof
Câu hỏi thường gặp
spoof nghĩa là gì?
spoof (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, lừa gạt, lừa phỉnh.
spoof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoof: giọng Anh (UK) /spuːf/, giọng Mỹ (US) /spuːf/.