TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spook

US/spʊk/ giọng máy của trình duyệt

spook nghĩa là ma quỷ.

Nghĩa của spook

Danh từ

  1. Đùa cợt Ma quỷ.

Dạng từ của spook

Số nhiềuspooks
Ngôi thứ ba số ítspooks
Hiện tại phân từ (-ing)spooking
Quá khứ phân từspooked
Quá khứspooked

Họ từ của spook

Câu hỏi thường gặp

spook nghĩa là gì?

spook (danh từ) nghĩa là ma quỷ.

spook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spook: giọng Mỹ (US) /spʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.