TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoofer

UK/ˈspuːfə/ US/ˈspufɚ/ giọng máy của trình duyệt

spoofer nghĩa là kẻ đánh lừa, kẻ bịp.

Nghĩa của spoofer

Danh từ

  1. Từ lóng Kẻ đánh lừa, kẻ bịp.

Dạng từ của spoofer

Số nhiềuspoofers

Câu hỏi thường gặp

spoofer nghĩa là gì?

spoofer (danh từ) nghĩa là kẻ đánh lừa, kẻ bịp.

spoofer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoofer: giọng Anh (UK) /ˈspuːfə/, giọng Mỹ (US) /ˈspufɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.