TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spooling

US/ˈspuː.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

spooling nghĩa là Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.

Nghĩa của spooling

Tính từ

  1. 1 Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.
  2. 2 Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó.

Dạng từ của spooling

Số nhiềuspoolings

Câu hỏi thường gặp

spooling nghĩa là gì?

spooling (tính từ) nghĩa là Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.

spooling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spooling: giọng Mỹ (US) /ˈspuː.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.