spooling
US/ˈspuː.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
spooling nghĩa là Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.
Nghĩa của spooling
Tính từ
- 1 Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.
- 2 Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó.
Dạng từ của spooling
| Số nhiều | spoolings |
Câu hỏi thường gặp
spooling nghĩa là gì?
spooling (tính từ) nghĩa là Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.
spooling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spooling: giọng Mỹ (US) /ˈspuː.liɳ/.