spoon
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spuːn/
US/spuːn/
giọng máy của trình duyệt
spoon nghĩa là cái thìa, vật hình thìa, ăn bằng thìa, múc bằng thìa.
Nghĩa của spoon
Danh từ
- Cái thìa.
- Vật hình thìa.
- Từ lóng Anh chàng quỷnh.
- Anh nhân tình say như điếu đổ.
- to be spoons on somebodyphải lòng ai, mê ai như điếu đổ
Ngoại động từ
- Ăn bằng thìa, múc bằng thìa.
- to spoon (up) one's soupăn cháo bằng thìa
- Câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait).
- Thể dục, thể thao Đánh nhẹ (bóng crickê).
Nội động từ
- Câu cá bằng mồi thìa.
- Thể dục, thể thao Đánh nhẹ bóng (crickê).
Động từ
- Thông tục Ve vãn, tán tỉnh.
- Vuốt ve hôn hít.
Dạng từ của spoon
| Số nhiều | spoons |
| Ngôi thứ ba số ít | spoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spooning |
| Quá khứ phân từ | spooned |
| Quá khứ | spooned |
Họ từ của spoon
Cụm từ, thành ngữ với spoon
- to be born with a silver spoon in one's mouth — Sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra.
- to have a long spoon tha sups with the devil — Đánh đu với tinh.
Câu ví dụ với spoon
- We eat soup with a spoon. Chúng tôi ăn súp bằng thìa.
- There is no spoon. Không có thìa.
- We use spoons to eat soup. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spoon nghĩa là gì?
spoon (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là cái thìa, vật hình thìa, ăn bằng thìa, múc bằng thìa.
spoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoon: giọng Anh (UK) /spuːn/, giọng Mỹ (US) /spuːn/.