TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoon

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spuːn/ US/spuːn/ giọng máy của trình duyệt

spoon nghĩa là cái thìa, vật hình thìa, ăn bằng thìa, múc bằng thìa.

Nghĩa của spoon

Danh từ

  1. Cái thìa.
  2. Vật hình thìa.
  3. Từ lóng Anh chàng quỷnh.
  4. Anh nhân tình say như điếu đổ.
    • to be spoons on somebodyphải lòng ai, mê ai như điếu đổ

Ngoại động từ

  1. Ăn bằng thìa, múc bằng thìa.
    • to spoon (up) one's soupăn cháo bằng thìa
  2. Câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait).
  3. Thể dục, thể thao Đánh nhẹ (bóng crickê).

Nội động từ

  1. Câu cá bằng mồi thìa.
  2. Thể dục, thể thao Đánh nhẹ bóng (crickê).

Động từ

  1. Thông tục Ve vãn, tán tỉnh.
  2. Vuốt ve hôn hít.

Dạng từ của spoon

Số nhiềuspoons
Ngôi thứ ba số ítspoons
Hiện tại phân từ (-ing)spooning
Quá khứ phân từspooned
Quá khứspooned

Họ từ của spoon

Cụm từ, thành ngữ với spoon

  • to be born with a silver spoon in one's mouth — Sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra.
  • to have a long spoon tha sups with the devil — Đánh đu với tinh.

Câu ví dụ với spoon

  • We eat soup with a spoon. Chúng tôi ăn súp bằng thìa.
  • There is no spoon. Không có thìa.
  • We use spoons to eat soup. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spoon nghĩa là gì?

spoon (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là cái thìa, vật hình thìa, ăn bằng thìa, múc bằng thìa.

spoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoon: giọng Anh (UK) /spuːn/, giọng Mỹ (US) /spuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.