TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoon-bait

US/ˈspuːn.ˈbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

spoon-bait nghĩa là môi thìa.

Nghĩa của spoon-bait

Danh từ

  1. Môi thìa (mồi bằng kim loại, hình thìa, để nhử cá).

Câu hỏi thường gặp

spoon-bait nghĩa là gì?

spoon-bait (danh từ) nghĩa là môi thìa.

spoon-bait phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoon-bait: giọng Mỹ (US) /ˈspuːn.ˈbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.