spoony
UK/ˈspuː.ni/
US/ˈspuː.ni/
giọng máy của trình duyệt
spoony nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.
Nghĩa của spoony
Tính từ
- Khờ dại, quỷnh.
- Yếu đuối, nhu nhược.
- Phải lòng (ai), mê tít (ai).
- to be spoony upon somebodymê tít ai
Danh từ
- Người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh.
- Anh chàng si tình quỷnh.
Dạng từ của spoony
| So sánh hơn | spoonier |
| So sánh nhất | spooniest |
| Số nhiều | spoonies |
Họ từ của spoony
Câu hỏi thường gặp
spoony nghĩa là gì?
spoony (tính từ, danh từ) nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.
spoony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoony: giọng Anh (UK) /ˈspuː.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈspuː.ni/.