TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoony

UK/ˈspuː.ni/ US/ˈspuː.ni/ giọng máy của trình duyệt

spoony nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.

Nghĩa của spoony

Tính từ

  1. Khờ dại, quỷnh.
  2. Yếu đuối, nhu nhược.
  3. Phải lòng (ai), mê tít (ai).
    • to be spoony upon somebodymê tít ai

Danh từ

  1. Người khờ dại, anh thộn, anh quỷnh.
  2. Anh chàng si tình quỷnh.

Dạng từ của spoony

So sánh hơnspoonier
So sánh nhấtspooniest
Số nhiềuspoonies

Họ từ của spoony

Câu hỏi thường gặp

spoony nghĩa là gì?

spoony (tính từ, danh từ) nghĩa là khờ dại, quỷnh, yếu đuối, nhu nhược.

spoony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoony: giọng Anh (UK) /ˈspuː.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈspuː.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.