spoor
UK/spʊə/
US/spʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
spoor nghĩa là dấu đi, vết chân, theo dấu, theo hơi.
Nghĩa của spoor
Danh từ
- Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật).
Động từ
- Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật).
Dạng từ của spoor
| Số nhiều | spoors |
| Ngôi thứ ba số ít | spoors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spooring |
| Quá khứ phân từ | spoored |
| Quá khứ | spoored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoor
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spoor nghĩa là gì?
spoor (danh từ, động từ) nghĩa là dấu đi, vết chân, theo dấu, theo hơi.
spoor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoor: giọng Anh (UK) /spʊə/, giọng Mỹ (US) /spʊɹ/.