TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoor

UK/spʊə/ US/spʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

spoor nghĩa là dấu đi, vết chân, theo dấu, theo hơi.

Nghĩa của spoor

Danh từ

  1. Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật).

Động từ

  1. Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật).

Dạng từ của spoor

Số nhiềuspoors
Ngôi thứ ba số ítspoors
Hiện tại phân từ (-ing)spooring
Quá khứ phân từspoored
Quá khứspoored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spoor nghĩa là gì?

spoor (danh từ, động từ) nghĩa là dấu đi, vết chân, theo dấu, theo hơi.

spoor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoor: giọng Anh (UK) /spʊə/, giọng Mỹ (US) /spʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.