sportive
UK/ˈspɔː(ɹ)tɪv/
US/ˈspoɹtɪv/
giọng máy của trình duyệt
sportive nghĩa là vui tính, hay đùa cợt, để đùa.
Nghĩa của sportive
Tính từ
- Vui tính, hay đùa cợt.
- Để đùa, có tính chất đùa cợt.
Dạng từ của sportive
| So sánh hơn | more sportive |
| So sánh nhất | most sportive |
| Số nhiều | sportives |
Họ từ của sportive
Câu hỏi thường gặp
sportive nghĩa là gì?
sportive (tính từ) nghĩa là vui tính, hay đùa cợt, để đùa.
sportive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sportive: giọng Anh (UK) /ˈspɔː(ɹ)tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈspoɹtɪv/.