TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spotlessness

US/ˈspɑːt.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

spotlessness nghĩa là tính chất sạch sẽ, tính chất tinh tươm, tính chất trong sạch.

Nghĩa của spotlessness

Danh từ

  1. Tính chất sạch sẽ, tính chất tinh tươm.
  2. Tính chất trong sạch; sự không có vết nhơ (tên tuổi...).

Câu hỏi thường gặp

spotlessness nghĩa là gì?

spotlessness (danh từ) nghĩa là tính chất sạch sẽ, tính chất tinh tươm, tính chất trong sạch.

spotlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spotlessness: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːt.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.