TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spotlight

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɒtˌlaɪt/ US/ˈspɑtˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

spotlight nghĩa là và định hướng.

Nghĩa của spotlight

Danh từ

  1. Đèn có cường độ sáng cao, và định hướng, để chiều sáng tập trung vào một khu vực, ví dụ trên sân khấu.
  2. Vùng sáng chiếu bởi đèn trên.
  3. Trung tâm của sự chú ý, điểm nhấn.

Dạng từ của spotlight

Số nhiềuspotlights
Ngôi thứ ba số ítspotlights
Hiện tại phân từ (-ing)spotlighting
Quá khứ phân từspotlighted
Quá khứspotlighted

Câu hỏi thường gặp

spotlight nghĩa là gì?

spotlight (danh từ) nghĩa là và định hướng.

spotlight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spotlight: giọng Anh (UK) /ˈspɒtˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑtˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.