TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spottily

US/ˈspɑː.ti.li/ giọng máy của trình duyệt

spottily nghĩa là có đốm, lốm đốm, không đồng đều.

Nghĩa của spottily

Phó từ

  1. Có đốm; lốm đốm.
  2. Không đồng đều.
  3. Có mụn trứng cá ở mặt (vào tuổi vị thành niên).

Dạng từ của spottily

So sánh hơnmore spottily
So sánh nhấtmost spottily

Câu hỏi thường gặp

spottily nghĩa là gì?

spottily (phó từ) nghĩa là có đốm, lốm đốm, không đồng đều.

spottily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spottily: giọng Mỹ (US) /ˈspɑː.ti.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.