TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spotter

UK/ˈspɒt.ə/ US/ˈspɑ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

spotter nghĩa là Người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay).

Nghĩa của spotter

Danh từ

  1. Người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay).
  2. Người chuyên nhận dạng máy bay lạ.
  3. Máy bay chỉ điểm.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giám thị (chuyên theo dõi công nhân).
  5. Thợ tẩy (quần áo...).

Dạng từ của spotter

Số nhiềuspotters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spotter

Đồng nghĩa

Họ từ của spotter

Câu hỏi thường gặp

spotter nghĩa là gì?

spotter (danh từ) nghĩa là Người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay).

spotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spotter: giọng Anh (UK) /ˈspɒt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.