TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spotting

US/ˈspɑːt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

spotting nghĩa là sự định tâm.

Nghĩa của spotting

Động từ

  1. Sự định tâm.

Dạng từ của spotting

Số nhiềuspottings

Câu hỏi thường gặp

spotting nghĩa là gì?

spotting (động từ) nghĩa là sự định tâm.

spotting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spotting: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.