TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spotty

US/ˈspɑː.ti/ giọng máy của trình duyệt

spotty nghĩa là có đốm, lốm đốm, không đồng đều, không đồng nhất.

Nghĩa của spotty

Tính từ

  1. Có đốm, lốm đốm.
  2. Không đồng đều, không đồng nhất.

Dạng từ của spotty

So sánh hơnspottier
So sánh nhấtspottiest
Số nhiềuspotties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spotty

Đồng nghĩa

Họ từ của spotty

Câu hỏi thường gặp

spotty nghĩa là gì?

spotty (tính từ) nghĩa là có đốm, lốm đốm, không đồng đều, không đồng nhất.

spotty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spotty: giọng Mỹ (US) /ˈspɑː.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.