spousals
giọng máy của trình duyệt
spousals nghĩa là hôn lễ.
Nghĩa của spousals
Danh từ
- Hôn lễ.
Câu hỏi thường gặp
spousals nghĩa là gì?
spousals (danh từ) nghĩa là hôn lễ.
spousals nghĩa là hôn lễ.
spousals (danh từ) nghĩa là hôn lễ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.