spouse
UK/spaʊ̯s/
US/spaʊ̯s/
giọng máy của trình duyệt
spouse nghĩa là chồng, vợ.
Nghĩa của spouse
Danh từ
- Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.
Dạng từ của spouse
| Số nhiều | spouses |
| Ngôi thứ ba số ít | spouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spousing |
| Quá khứ phân từ | spoused |
| Quá khứ | spoused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spouse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spouse nghĩa là gì?
spouse (danh từ) nghĩa là chồng, vợ.
spouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spouse: giọng Anh (UK) /spaʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /spaʊ̯s/.