TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spouse

UK/spaʊ̯s/ US/spaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

spouse nghĩa là chồng, vợ.

Nghĩa của spouse

Danh từ

  1. Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.

Dạng từ của spouse

Số nhiềuspouses
Ngôi thứ ba số ítspouses
Hiện tại phân từ (-ing)spousing
Quá khứ phân từspoused
Quá khứspoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spouse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spouse nghĩa là gì?

spouse (danh từ) nghĩa là chồng, vợ.

spouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spouse: giọng Anh (UK) /spaʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /spaʊ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.