TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spreader

US/ˈspɹɛdɚ/ giọng máy của trình duyệt

spreader nghĩa là người trải ra, người căng, người rải, người truyền bá.

Nghĩa của spreader

Danh từ

  1. Người trải ra, người căng (vải...).
  2. Người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...).
  3. Con dao để phết (bơ...).
  4. Máy rải, máy rắc (phân...).
  5. Cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...).

Dạng từ của spreader

Số nhiềuspreaders

Câu hỏi thường gặp

spreader nghĩa là gì?

spreader (danh từ) nghĩa là người trải ra, người căng, người rải, người truyền bá.

spreader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spreader: giọng Mỹ (US) /ˈspɹɛdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.