TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spread-eagle

US/ˈsprɛd.ˌi.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

spread-eagle nghĩa là huênh hoang, khoác lác, nọc ra mà đánh, trải.

Nghĩa của spread-eagle

Tính từ

  1. Có hình con đại bàng giang cánh.
  2. Huênh hoang, khoác lác.
  3. Yêu nước rùm beng.
  4. Huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ.

Ngoại động từ

  1. Nọc ra mà đánh (trói giăng tay chân để đánh).
  2. Trải, căng ra.
    • to lie spread-eagled on the sandnằm giang người trên bãi cát

Dạng từ của spread-eagle

Số nhiềuspread eagles
So sánh hơnmore spread-eagle
So sánh nhấtmost spread-eagle
Ngôi thứ ba số ítspread-eagles
Hiện tại phân từ (-ing)spread-eagling
Quá khứ phân từspread-eagled
Quá khứspread-eagled

Câu hỏi thường gặp

spread-eagle nghĩa là gì?

spread-eagle (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là huênh hoang, khoác lác, nọc ra mà đánh, trải.

spread-eagle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spread-eagle: giọng Mỹ (US) /ˈsprɛd.ˌi.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.