spriggy
giọng máy của trình duyệt
spriggy nghĩa là có nhiều cành con.
Nghĩa của spriggy
Tính từ
- Có nhiều cành con.
Dạng từ của spriggy
| So sánh hơn | spriggier |
| So sánh nhất | spriggiest |
Câu hỏi thường gặp
spriggy nghĩa là gì?
spriggy (tính từ) nghĩa là có nhiều cành con.