TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprig

UK/spɹɪɡ/ US/spɹɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

sprig nghĩa là cành con, chồi, cành thoa, tỉa cành con.

Nghĩa của sprig

Danh từ

  1. Cành con; chồi.
  2. Cành thoa.
  3. Đinh nhỏ không đầu.
  4. Nẹp ba góc (để lồng kính).
  5. Thông tục Cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu.

Ngoại động từ

  1. Tỉa cành con (ở cây).
  2. Trang trí bằng cành cây nhỏ.
  3. Thêu cành lá (trên vải, lụa...).
  4. Đóng bằng đinh không đầu.

Dạng từ của sprig

Số nhiềusprigs
Ngôi thứ ba số ítsprigs
Hiện tại phân từ (-ing)sprigging
Quá khứ phân từsprigged
Quá khứsprigged

Họ từ của sprig

Câu hỏi thường gặp

sprig nghĩa là gì?

sprig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành con, chồi, cành thoa, tỉa cành con.

sprig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprig: giọng Anh (UK) /spɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /spɹɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.