sprig
UK/spɹɪɡ/
US/spɹɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
sprig nghĩa là cành con, chồi, cành thoa, tỉa cành con.
Nghĩa của sprig
Danh từ
- Cành con; chồi.
- Cành thoa.
- Đinh nhỏ không đầu.
- Nẹp ba góc (để lồng kính).
- Thông tục Cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu.
Ngoại động từ
- Tỉa cành con (ở cây).
- Trang trí bằng cành cây nhỏ.
- Thêu cành lá (trên vải, lụa...).
- Đóng bằng đinh không đầu.
Dạng từ của sprig
| Số nhiều | sprigs |
| Ngôi thứ ba số ít | sprigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sprigging |
| Quá khứ phân từ | sprigged |
| Quá khứ | sprigged |
Họ từ của sprig
Câu hỏi thường gặp
sprig nghĩa là gì?
sprig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành con, chồi, cành thoa, tỉa cành con.
sprig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprig: giọng Anh (UK) /spɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /spɹɪɡ/.