TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-board

US/ˈsprɪŋ.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

spring-board nghĩa là ván nhún, ván dận.

Nghĩa của spring-board

Danh từ

  1. Ván nhún, ván dận (làm xiếc; ở bể bơi...).

Câu hỏi thường gặp

spring-board nghĩa là gì?

spring-board (danh từ) nghĩa là ván nhún, ván dận.

spring-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-board: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.