TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-carriage

US/ˈsprɪŋ.ˈkɛr.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

spring-carriage nghĩa là toa xe có nhíp.

Nghĩa của spring-carriage

Danh từ

  1. Toa xe có nhíp.

Câu hỏi thường gặp

spring-carriage nghĩa là gì?

spring-carriage (danh từ) nghĩa là toa xe có nhíp.

spring-carriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-carriage: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈkɛr.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.