TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-chicken

US/ˈsprɪŋ.ˈtʃɪ.kᵊn/ giọng máy của trình duyệt

spring-chicken nghĩa là gà giò, người ngây thơ.

Nghĩa của spring-chicken

Danh từ

  1. Gà giò.
  2. Người ngây thơ (đặc biệt phụ nữ).

Dạng từ của spring-chicken

Số nhiềuspring chickens

Câu hỏi thường gặp

spring-chicken nghĩa là gì?

spring-chicken (danh từ) nghĩa là gà giò, người ngây thơ.

spring-chicken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-chicken: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈtʃɪ.kᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.