TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-cleaning

US/ˈsprɪŋ.ˈkli.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

spring-cleaning nghĩa là Sự quét dọn nhà cửa vào mùa xuân.

Nghĩa của spring-cleaning

Danh từ

  1. Sự quét dọn nhà cửa vào mùa xuân.

Dạng từ của spring-cleaning

Số nhiềuspring cleanings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spring-cleaning

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spring-cleaning nghĩa là gì?

spring-cleaning (danh từ) nghĩa là Sự quét dọn nhà cửa vào mùa xuân.

spring-cleaning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-cleaning: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈkli.nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.