TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-fever

US/ˈsprɪŋ.ˈfi.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

spring-fever nghĩa là Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).

Nghĩa của spring-fever

Danh từ

  1. Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).

Câu hỏi thường gặp

spring-fever nghĩa là gì?

spring-fever (danh từ) nghĩa là Cảm giác mệt mỏi khi trời bắt đầu nóng (vào mùa xuân).

spring-fever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-fever: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈfi.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.