TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring-rule

US/ˈsprɪŋ.ˈruːl/ giọng máy của trình duyệt

spring-rule nghĩa là Thước cuộn có lò xo (để cuộn lại).

Nghĩa của spring-rule

Danh từ

  1. Thước cuộn có lò xo (để cuộn lại).

Câu hỏi thường gặp

spring-rule nghĩa là gì?

spring-rule (danh từ) nghĩa là Thước cuộn có lò xo (để cuộn lại).

spring-rule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring-rule: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.ˈruːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.