TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

springing

UK/ˈspɹɪŋɪŋ/ US/ˈspɹɪŋɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

springing nghĩa là sự đàn hồi.

Nghĩa của springing

Danh từ

  1. Sự đàn hồi.
  2. Sự treo bằng lò xo.
  3. Đế vòm.
  4. Sự mọc mầm.

Dạng từ của springing

Số nhiềuspringings

Câu hỏi thường gặp

springing nghĩa là gì?

springing (danh từ) nghĩa là sự đàn hồi.

springing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của springing: giọng Anh (UK) /ˈspɹɪŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɪŋɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.