TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprucely

US/ˈspruːs.li/ giọng máy của trình duyệt

sprucely nghĩa là chải chuốt, lịch sự.

Nghĩa của sprucely

Phó từ

  1. Chải chuốt; lịch sự.

Dạng từ của sprucely

So sánh hơnmore sprucely
So sánh nhấtmost sprucely

Câu hỏi thường gặp

sprucely nghĩa là gì?

sprucely (phó từ) nghĩa là chải chuốt, lịch sự.

sprucely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprucely: giọng Mỹ (US) /ˈspruːs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.