sprucely
US/ˈspruːs.li/
giọng máy của trình duyệt
sprucely nghĩa là chải chuốt, lịch sự.
Nghĩa của sprucely
Phó từ
- Chải chuốt; lịch sự.
Dạng từ của sprucely
| So sánh hơn | more sprucely |
| So sánh nhất | most sprucely |
Câu hỏi thường gặp
sprucely nghĩa là gì?
sprucely (phó từ) nghĩa là chải chuốt, lịch sự.
sprucely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprucely: giọng Mỹ (US) /ˈspruːs.li/.