spryly
US/ˈsprɑɪ.li/
giọng máy của trình duyệt
spryly nghĩa là nhanh nhẹn, hoạt bát.
Nghĩa của spryly
Phó từ
- Nhanh nhẹn, hoạt bát; sinh động, linh hoạt.
Dạng từ của spryly
| So sánh hơn | more spryly |
| So sánh nhất | most spryly |
Câu hỏi thường gặp
spryly nghĩa là gì?
spryly (phó từ) nghĩa là nhanh nhẹn, hoạt bát.
spryly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spryly: giọng Mỹ (US) /ˈsprɑɪ.li/.