TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spry

UK/spɹaɪ/ US/spɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

spry nghĩa là nhanh nhẹn, hoạt bát.

Nghĩa của spry

Tính từ

  1. Nhanh nhẹn, hoạt bát.

Dạng từ của spry

So sánh hơnsprier
So sánh nhấtspriest

Họ từ của spry

Câu hỏi thường gặp

spry nghĩa là gì?

spry (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, hoạt bát.

spry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spry: giọng Anh (UK) /spɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /spɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.