TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spume

UK/spjuːm/ US/spjuːm/ giọng máy của trình duyệt

spume nghĩa là bọt, nổi bọt.

Nghĩa của spume

Danh từ

  1. Bọt (nước).

Nội động từ

  1. Nổi bọt.

Dạng từ của spume

Số nhiềuspumes
Ngôi thứ ba số ítspumes
Hiện tại phân từ (-ing)spuming
Quá khứ phân từspumed
Quá khứspumed

Câu hỏi thường gặp

spume nghĩa là gì?

spume (danh từ, nội động từ) nghĩa là bọt, nổi bọt.

spume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spume: giọng Anh (UK) /spjuːm/, giọng Mỹ (US) /spjuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.