spume
UK/spjuːm/
US/spjuːm/
giọng máy của trình duyệt
spume nghĩa là bọt, nổi bọt.
Nghĩa của spume
Danh từ
- Bọt (nước).
Nội động từ
- Nổi bọt.
Dạng từ của spume
| Số nhiều | spumes |
| Ngôi thứ ba số ít | spumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spuming |
| Quá khứ phân từ | spumed |
| Quá khứ | spumed |
Câu hỏi thường gặp
spume nghĩa là gì?
spume (danh từ, nội động từ) nghĩa là bọt, nổi bọt.
spume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spume: giọng Anh (UK) /spjuːm/, giọng Mỹ (US) /spjuːm/.