TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spur-track

US/ˈspɜː.ˈtræk/ giọng máy của trình duyệt

spur-track nghĩa là đường nhánh.

Nghĩa của spur-track

Danh từ

  1. Đường sắt Đường nhánh.

Câu hỏi thường gặp

spur-track nghĩa là gì?

spur-track (danh từ) nghĩa là đường nhánh.

spur-track phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spur-track: giọng Mỹ (US) /ˈspɜː.ˈtræk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.