TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spurn

UK/spɜːn/ US/spɝn/ giọng máy của trình duyệt

spurn nghĩa là sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ, sự vứt bỏ.

Nghĩa của spurn

Danh từ

  1. Sự đá đi, sự hất đi.
  2. Sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi.

Ngoại động từ

  1. Đẩy lui, đá lui.
  2. Bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi.

Nội động từ

  1. Hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ.

Dạng từ của spurn

Ngôi thứ ba số ítspurns
Hiện tại phân từ (-ing)spurning
Quá khứ phân từspurned
Quá khứspurned
Số nhiềuspurns

Họ từ của spurn

Câu hỏi thường gặp

spurn nghĩa là gì?

spurn (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đá đi, sự hất đi, sự bác bỏ, sự vứt bỏ.

spurn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spurn: giọng Anh (UK) /spɜːn/, giọng Mỹ (US) /spɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.