spurner
US/ˈspɜː.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
spurner nghĩa là có cựa.
Nghĩa của spurner
Danh từ
- Người đi giày có cựa (kỵ sĩ).
- Có cựa (gà).
Dạng từ của spurner
| Số nhiều | spurners |
Câu hỏi thường gặp
spurner nghĩa là gì?
spurner (danh từ) nghĩa là có cựa.
spurner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spurner: giọng Mỹ (US) /ˈspɜː.nɜː/.