TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spurner

US/ˈspɜː.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

spurner nghĩa là có cựa.

Nghĩa của spurner

Danh từ

  1. Người đi giày có cựa (kỵ sĩ).
  2. Có cựa (gà).

Dạng từ của spurner

Số nhiềuspurners

Câu hỏi thường gặp

spurner nghĩa là gì?

spurner (danh từ) nghĩa là có cựa.

spurner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spurner: giọng Mỹ (US) /ˈspɜː.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.