TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sputtering

US/ˈspə.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

sputtering nghĩa là thổi phì phì, thổi phù phù, lắp bắp.

Nghĩa của sputtering

Tính từ

  1. Thổi phì phì, thổi phù phù.
  2. Lắp bắp.

Dạng từ của sputtering

Số nhiềusputterings

Câu hỏi thường gặp

sputtering nghĩa là gì?

sputtering (tính từ) nghĩa là thổi phì phì, thổi phù phù, lắp bắp.

sputtering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sputtering: giọng Mỹ (US) /ˈspə.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.