sputtering
US/ˈspə.tɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
sputtering nghĩa là thổi phì phì, thổi phù phù, lắp bắp.
Nghĩa của sputtering
Tính từ
- Thổi phì phì, thổi phù phù.
- Lắp bắp.
Dạng từ của sputtering
| Số nhiều | sputterings |
Câu hỏi thường gặp
sputtering nghĩa là gì?
sputtering (tính từ) nghĩa là thổi phì phì, thổi phù phù, lắp bắp.
sputtering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sputtering: giọng Mỹ (US) /ˈspə.tɜ.ːiɳ/.