TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sputum

UK/ˈspjutəm/ US/ˈspjutəm/ giọng máy của trình duyệt

sputum nghĩa là nước bọt nước dãi, đờm, đàm.

Nghĩa của sputum

Danh từ

  1. Nước bọt nước dãi.
  2. Đờm.

Dạng từ của sputum

Số nhiềusputums

Câu hỏi thường gặp

sputum nghĩa là gì?

sputum (danh từ) nghĩa là nước bọt nước dãi, đờm, đàm.

sputum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sputum: giọng Anh (UK) /ˈspjutəm/, giọng Mỹ (US) /ˈspjutəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.