TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spymaster

US/ˈspɑɪ.ˌmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

spymaster nghĩa là Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.

Nghĩa của spymaster

Danh từ

  1. Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.

Dạng từ của spymaster

Số nhiềuspymasters

Câu hỏi thường gặp

spymaster nghĩa là gì?

spymaster (danh từ) nghĩa là Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.

spymaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spymaster: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.ˌmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.