spymaster
US/ˈspɑɪ.ˌmæs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
spymaster nghĩa là Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.
Nghĩa của spymaster
Danh từ
- Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.
Dạng từ của spymaster
| Số nhiều | spymasters |
Câu hỏi thường gặp
spymaster nghĩa là gì?
spymaster (danh từ) nghĩa là Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.
spymaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spymaster: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.ˌmæs.tɜː/.