squab
UK/ˈskwɒb/
US/ˈskwɑb/
giọng máy của trình duyệt
squab nghĩa là người béo lùn, chim bồ câu non, huỵch một cái, thịt bồ câu.
Nghĩa của squab
Tính từ
- Người béo lùn.
- Chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng.
- Gối, nệm (có nhồi).
Phó từ
- Huỵch một cái (rơi).
- to come down squab on the floorrơi đánh huỵch một cái xuống sàn
Danh từ
- Thịt bồ câu.
Dạng từ của squab
| Số nhiều | squabs |
| Ngôi thứ ba số ít | squabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squabbing |
| Quá khứ phân từ | squabbed |
| Quá khứ | squabbed |
| So sánh hơn | more squab |
| So sánh nhất | most squab |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squab
Đồng nghĩa
Họ từ của squab
Câu hỏi thường gặp
squab nghĩa là gì?
squab (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là người béo lùn, chim bồ câu non, huỵch một cái, thịt bồ câu.
squab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squab: giọng Anh (UK) /ˈskwɒb/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑb/.