TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squab

UK/ˈskwɒb/ US/ˈskwɑb/ giọng máy của trình duyệt

squab nghĩa là người béo lùn, chim bồ câu non, huỵch một cái, thịt bồ câu.

Nghĩa của squab

Tính từ

  1. Người béo lùn.
  2. Chim bồ câu non, chim bồ câu chưa ra ràng.
  3. Gối, nệm (có nhồi).

Phó từ

  1. Huỵch một cái (rơi).
    • to come down squab on the floorrơi đánh huỵch một cái xuống sàn

Danh từ

  1. Thịt bồ câu.

Dạng từ của squab

Số nhiềusquabs
Ngôi thứ ba số ítsquabs
Hiện tại phân từ (-ing)squabbing
Quá khứ phân từsquabbed
Quá khứsquabbed
So sánh hơnmore squab
So sánh nhấtmost squab

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squab

Đồng nghĩa

Họ từ của squab

Câu hỏi thường gặp

squab nghĩa là gì?

squab (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là người béo lùn, chim bồ câu non, huỵch một cái, thịt bồ câu.

squab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squab: giọng Anh (UK) /ˈskwɒb/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.