TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squalidity

giọng máy của trình duyệt

squalidity nghĩa là sự dơ dáy, sự bẩn thỉu, sự nghèo khổ.

Nghĩa của squalidity

Danh từ

  1. Sự dơ dáy, sự bẩn thỉu.
  2. Sự nghèo khổ.

Dạng từ của squalidity

Số nhiềusqualidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squalidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

squalidity nghĩa là gì?

squalidity (danh từ) nghĩa là sự dơ dáy, sự bẩn thỉu, sự nghèo khổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.