TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squally

UK/ˈskwɔːli/ US/ˈskwɔːli/ giọng máy của trình duyệt

squally nghĩa là có gió mạnh, bão tố, đe doạ.

Nghĩa của squally

Tính từ

  1. Có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội.
  2. Bão tố, đe doạ.

Dạng từ của squally

So sánh hơnsquallier
So sánh nhấtsqualliest

Câu hỏi thường gặp

squally nghĩa là gì?

squally (tính từ) nghĩa là có gió mạnh, bão tố, đe doạ.

squally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squally: giọng Anh (UK) /ˈskwɔːli/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɔːli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.