TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squaw

UK/skwɔː/ US/skwɔː/ giọng máy của trình duyệt

squaw nghĩa là vợ người da đỏ, đàn bà.

Nghĩa của squaw

Danh từ

  1. Người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (đùa cợt) đàn bà.

Dạng từ của squaw

Số nhiềusquaws

Câu hỏi thường gặp

squaw nghĩa là gì?

squaw (danh từ) nghĩa là vợ người da đỏ, đàn bà.

squaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squaw: giọng Anh (UK) /skwɔː/, giọng Mỹ (US) /skwɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.