TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squatty

UK/ˈskwɒti/ giọng máy của trình duyệt

squatty nghĩa là mập lùn, béo lùn.

Nghĩa của squatty

Tính từ

  1. Mập lùn, béo lùn.

Dạng từ của squatty

So sánh hơnsquattier
So sánh nhấtsquattiest

Câu hỏi thường gặp

squatty nghĩa là gì?

squatty (tính từ) nghĩa là mập lùn, béo lùn.

squatty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squatty: giọng Anh (UK) /ˈskwɒti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.