squatty
UK/ˈskwɒti/
giọng máy của trình duyệt
squatty nghĩa là mập lùn, béo lùn.
Nghĩa của squatty
Tính từ
- Mập lùn, béo lùn.
Dạng từ của squatty
| So sánh hơn | squattier |
| So sánh nhất | squattiest |
Câu hỏi thường gặp
squatty nghĩa là gì?
squatty (tính từ) nghĩa là mập lùn, béo lùn.
squatty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squatty: giọng Anh (UK) /ˈskwɒti/.