squawk
UK/skwɔːk/
US/skwɔk/
giọng máy của trình duyệt
squawk nghĩa là tiếng kêu quác quác, quác quác.
Nghĩa của squawk
Danh từ
- Tiếng kêu quác quác (chim).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái
- Lời phản đối oai oái.
Dạng từ của squawk
| Số nhiều | squawks |
| Ngôi thứ ba số ít | squawks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squawking |
| Quá khứ phân từ | squawked |
| Quá khứ | squawked |
Câu hỏi thường gặp
squawk nghĩa là gì?
squawk (danh từ) nghĩa là tiếng kêu quác quác, quác quác.
squawk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squawk: giọng Anh (UK) /skwɔːk/, giọng Mỹ (US) /skwɔk/.