TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squawk

UK/skwɔːk/ US/skwɔk/ giọng máy của trình duyệt

squawk nghĩa là tiếng kêu quác quác, quác quác.

Nghĩa của squawk

Danh từ

  1. Tiếng kêu quác quác (chim).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái
  3. Lời phản đối oai oái.

Dạng từ của squawk

Số nhiềusquawks
Ngôi thứ ba số ítsquawks
Hiện tại phân từ (-ing)squawking
Quá khứ phân từsquawked
Quá khứsquawked

Câu hỏi thường gặp

squawk nghĩa là gì?

squawk (danh từ) nghĩa là tiếng kêu quác quác, quác quác.

squawk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squawk: giọng Anh (UK) /skwɔːk/, giọng Mỹ (US) /skwɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.