squeak
UK/skwiːk/
US/skwiːk/
giọng máy của trình duyệt
squeak nghĩa là tiếng rúc rích, tiếng chít chít, tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.
Nghĩa của squeak
Danh từ
- Tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột).
- Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.
Nội động từ
- Rúc rích, kêu chít chít (chuột).
- Cọt kẹt, cót két.
- Từ lóng Mách lẻo; làm chỉ điểm.
Ngoại động từ
- Rít lên.
- to squeak a wordrít lên một tiếng
- Làm (cửa...) kêu cọt kẹt.
Dạng từ của squeak
| Số nhiều | squeaks |
| Ngôi thứ ba số ít | squeaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squeaking |
| Quá khứ phân từ | squeaked |
| Quá khứ | squeaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squeak
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của squeak
Câu hỏi thường gặp
squeak nghĩa là gì?
squeak (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng rúc rích, tiếng chít chít, tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.
squeak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squeak: giọng Anh (UK) /skwiːk/, giọng Mỹ (US) /skwiːk/.